Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your head high

/kiːp jɔːr hɛd haɪ/

Nghĩa thường dùng

duy trì phẩm giá và tự hào cụm từ

“No matter what happens, keep your head high.”Dù chuyện gì xảy ra, hãy giữ đầu cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...