Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your heart open

/kip jʊr hɑrt ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

Mở lòng với tình yêu và những trải nghiệm mới. cụm từ

“To find happiness, you must keep your heart open.”Để tìm thấy hạnh phúc, bạn phải mở lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...