Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your lips sealed

/kip jʊr lɪps siːld/

Nghĩa thường dùng

giữ im lặng và không tiết lộ bí mật cụm từ

“Please keep your lips sealed about the surprise.”Xin hãy giữ im lặng về bất ngờ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...