Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your mouth shut

/kip jʊər maʊθ ʃʌt/

Nghĩa thường dùng

không nói về điều gì; giữ im lặng cụm từ

“You need to keep your mouth shut about the surprise.”Bạn cần giữ im lặng về bất ngờ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...