Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your nose clean

/kip jɔr noʊz kliːn/

Nghĩa thường dùng

tránh rắc rối trong công việc cụm từ

“If you want to succeed, keep your nose clean.”Nếu bạn muốn thành công, hãy tránh rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...