Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your opinions to yourself

/kip jʊr əˈpɪnjənz tə jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Không chia sẻ suy nghĩ hoặc cảm xúc của bạn với người khác. cụm từ

“Sometimes it’s better to keep your opinions to yourself in a meeting.”Đôi khi tốt hơn là giữ ý kiến của bạn cho riêng mình trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...