Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your plans to yourself

/kip jʊr plænz tə jʊrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

Đừng chia sẻ kế hoạch của bạn với người khác. cụm từ

“I prefer to keep my plans to myself until they are ready.”Tôi thích giữ kế hoạch của mình cho riêng mình cho đến khi chúng sẵn sàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...