Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your promises

/kip jʊr ˈprɑːmɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

làm những gì bạn đã hứa cụm từ

“It's important to keep your promises to your friends.”Điều quan trọng là giữ lời hứa với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...