Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your schedule

/kip jʊr ˈskɛdʒʊl/

Nghĩa thường dùng

quản lý thời gian của bạn một cách hiệu quả cụm từ

“It's important to keep your schedule organized.”Điều quan trọng là giữ lịch trình của bạn gọn gàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...