Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your shoulder to the wheel

/kip jʊr ˈʃoʊldər tʊ ðə wɪl/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm việc chăm chỉ cụm từ

“If you keep your shoulder to the wheel, you will achieve your goals.”Nếu bạn tiếp tục làm việc chăm chỉ, bạn sẽ đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...