Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your spirits high

/kip jʊr ˈspɪrɪts haɪ/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần vui vẻ và lạc quan cụm từ

“Even during hard times, try to keep your spirits high.”Ngay cả trong những lúc khó khăn, hãy cố gắng giữ tinh thần vui vẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...