Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your spirits up

/kiːp jʊər ˈspɪrɪts ʌp/

Nghĩa thường dùng

duy trì thái độ tích cực cụm từ

“During tough times, it’s important to keep your spirits up.”Trong những lúc khó khăn, điều quan trọng là giữ tinh thần lạc quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...