Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your word

/kip jʊr wɜrd/

Nghĩa thường dùng

làm những gì bạn đã nói bạn sẽ làm cụm từ

“You must keep your word if you want to be trusted.”Bạn phải giữ lời hứa nếu muốn được tin tưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...