keepsake
Nghĩa thường dùng
“She kept the locket as a cherished keepsake from her grandmother.”Cô giữ chiếc mặt dây chuyền như một vật lưu niệm quý giá từ bà của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keepsake
/'ki:pseik/
danh từ
- vật lưu niệm
- (định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. something of sentimental value