Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kelkoo

/kɛlˈkuː/

Nghĩa thường dùng

một trang web so sánh giá danh từ

“Kelkoo helps consumers find the best prices online.”Kelkoo giúp người tiêu dùng tìm giá tốt nhất trực tuyến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một trang web so sánh giá

ví dụ

Kelkoo helps consumers find the best prices online. — Kelkoo giúp người tiêu dùng tìm giá tốt nhất trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...