Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kentishman

Biến thể từ kentishmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kentishman

//

* danh từ
  • người dân ở vùng Kent (đặc biệt là người ở miền tây sông Medway)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...