Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kentucky

/kənˈtʌki/

Nghĩa thường dùng

Kentucky (tiểu bang) danh từ

“Kentucky is known for its horse racing.”Kentucky nổi tiếng với đua ngựa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Kentucky (tiểu bang)

ví dụ

Kentucky is known for its horse racing. — Kentucky nổi tiếng với đua ngựa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...