ketchup
/'ketʃəp/ phổ biến #11691
Nghĩa thường dùng
tương cà chua
danh từ
“He put ketchup on his burger.”Anh ấy rưới tương cà chua lên bánh mì kẹp.
Biến thể từ
ketchups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ketchup
/'ketʃəp/
danh từ
- nước xốt cà chua nấm
Định nghĩa tiếng Anh
n thick spicy sauce made from tomatoes