Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ketchup

/'ketʃəp/ phổ biến #11691

Nghĩa thường dùng

tương cà chua danh từ

“He put ketchup on his burger.”Anh ấy rưới tương cà chua lên bánh mì kẹp.

Biến thể từ ketchups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ketchup

/'ketʃəp/

danh từ

  • nước xốt cà chua nấm
Định nghĩa tiếng Anh

n thick spicy sauce made from tomatoes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...