Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key ingredient

/kiː ɪnˈɡriː.di.ənt/

Đang hiển thị mục gốc key ingredient cho “key ingredients”.

Nghĩa thường dùng

nguyên liệu chính cụm từ

“Tomatoes are the key ingredient in this sauce.”Cà chua là nguyên liệu chính trong nước sốt này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...