Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key points

Nghĩa thường dùng

ý chính, điểm mấu chốt cụm từ

“Think about your key points for each area and try to write these in just a few words on the slide.”Hãy nghĩ về các ý chính cho từng phần và cố gắng viết ngắn gọn trên trang trình chiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...