keyed
/ki:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keyed
//
* tính từ- có khoá
- (âm nhạc) theo âm điệu
- (kiến trúc) đã được chèn, đóng chốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. fitted with or secured by a key s. set to a key or tone