Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keyed

/ki:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keyed

//

* tính từ
  • có khoá
  • (âm nhạc) theo âm điệu
  • (kiến trúc) đã được chèn, đóng chốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. fitted with or secured by a key s. set to a key or tone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...