keynote speaker
/ˈkiːnoʊt ˈspiːkər/
Nghĩa thường dùng
diễn giả chính tại một sự kiện
danh từ
“The keynote speaker delivered an impressive presentation at the international conference.”Diễn giả chính đã có một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- diễn giả chính tại một sự kiện
- keynote address: bài phát biểu chính
- người phát biểu chính trong một hội nghị