Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keynote speaker

/ˈkiːnoʊt ˈspiːkər/

Nghĩa thường dùng

diễn giả chính tại một sự kiện danh từ

“The keynote speaker delivered an impressive presentation at the international conference.”Diễn giả chính đã có một bài thuyết trình ấn tượng tại hội nghị quốc tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • diễn giả chính tại một sự kiện
    • keynote address: bài phát biểu chính
  • người phát biểu chính trong một hội nghị
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...