keystone
/'ki:stoun/ phổ biến #17516
Nghĩa thường dùng
viên đá khoá vòm; yếu tố nắm giữ tất cả
danh từ
“Transparency is the keystone of good governance.”Minh bạch là yếu tố nắm giữ quản trị tốt.
Biến thể từ
keystones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keystone
/'ki:stoun/
danh từ
- (kiến trúc) đá đỉnh vòm
- (nghĩa bóng) nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the central building block at the top of an arch or vault