Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kibosh

/'kaibɔʃ/ phổ biến #35358
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kibosh

/'kaibɔʃ/

danh từ

  • (từ lóng) lời nói nhảm nhí, lời nói vô ý nghĩa

thành ngữ

  1. to put the kibosh on somebody
    • giết ai, đập chết ai; nện vào đầu ai
  2. to put the kibosh on something
    • kết liễu việc gì; phá huỷ cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

v stop from happening or developing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...