Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kick someone when they're down

/kɪk ˈsʌmwʌn wɛn ðeər daʊn/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích ai đó khi họ đang yếu đuối cụm từ

“It's not fair to kick him when he's down.”Thật không công bằng khi chỉ trích anh ấy khi anh ấy đang gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...