Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kickback

/'kikbæk/ Collins ★ phổ biến #17780
Biến thể từ kickbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kickback

/'kikbæk/

danh từ

  • sự phản ứng mãnh liệt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commercial bribe paid by a seller to a purchasing agent in order to induce the agent to enter into the transaction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...