kickback
/'kikbæk/ Collins ★ phổ biến #17780
Biến thể từ
kickbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kickback
/'kikbæk/
danh từ
- sự phản ứng mãnh liệt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a commercial bribe paid by a seller to a purchasing agent in order to induce the agent to enter into the transaction