Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kicker

/'kikə/ phổ biến #12939
Biến thể từ kickers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kicker

/'kikə/

danh từ

  • người đá
  • con ngựa hầu đá
  • tay đá bóng, cầu thủ bóng đá
  • người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu
  • (kỹ thuật) thanh đẩy; đầu máy đẩy sau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a player who kicks the football

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...