Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kickstand

/'kik,stænd/ phổ biến #40574
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kickstand

//

* danh từ
  • cái gióng xoay để giữ hai bánh trước của xe (khi không dùng tới)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a swiveling metal rod attached to a bicycle or motorcycle or other two-wheeled vehicle; the rod lies horizontally when not in use but can be kicked into a vertical position as a support to hold the vehicle upright when it is not being ridden

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...