kidnapping
/ˈkɪdnæpɪŋ/ phổ biến #7669
Nghĩa thường dùng
bắt cóc (để tống tiền)
danh từ
“Kidnapping involves holding a person in exchange for money.”Bắt cóc là giữ một người để đổi lấy tiền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kidnapping
//
* danh từ- sự bắt cóc để tống tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) the unlawful act of capturing and carrying away a person against their will and holding them in false imprisonment