Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kidnapping

/ˈkɪdnæpɪŋ/ phổ biến #7669

Nghĩa thường dùng

bắt cóc (để tống tiền) danh từ

“Kidnapping involves holding a person in exchange for money.”Bắt cóc là giữ một người để đổi lấy tiền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kidnapping

//

* danh từ
  • sự bắt cóc để tống tiền
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) the unlawful act of capturing and carrying away a person against their will and holding them in false imprisonment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...