kidney transplant
Nghĩa thường dùng
thủ tục thay thế thận bị hỏng
cụm từ
“The kidney transplant was a life-saving procedure.”Ca ghép thận là một thủ tục cứu sống.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The kidney transplant was a life-saving procedure.”Ca ghép thận là một thủ tục cứu sống.
Đang tải...