Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kilowatt

/'kiləwɔt/

Nghĩa thường dùng

kilowatt (đơn vị công suất điện) danh từ

“The solar system produces three kilowatts of power.”Hệ thống năng lượng mặt trời tạo ra ba kilowatt công suất.

Biến thể từ kilowatts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kilowatt

/'kiləwɔt/

danh từ

  • kilôoat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unit of power equal to 1000 watts

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...