kilowatt-hour
/'kiləwɔt,auə/
Nghĩa thường dùng
kilôoát giờ, đơn vị đo năng lượng điện
danh từ
“The electricity bill is calculated in kilowatt-hours.”Hóa đơn tiền điện được tính bằng kilôoát giờ.
Biến thể từ
kilowatt-hours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kilowatt-hour
/'kiləwɔt,auə/
danh từ
- kilôoat giờ