Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kilowatt-hour

/'kiləwɔt,auə/

Nghĩa thường dùng

kilôoát giờ, đơn vị đo năng lượng điện danh từ

“The electricity bill is calculated in kilowatt-hours.”Hóa đơn tiền điện được tính bằng kilôoát giờ.

Biến thể từ kilowatt-hours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kilowatt-hour

/'kiləwɔt,auə/

danh từ

  • kilôoat giờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...