Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kilted

/ˈkɪltɪd/
Biến thể từ kilted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kilted

//

* tính từ
  • mặc váy
Định nghĩa tiếng Anh

imp. & p. p. of Kilt a. Having on a kilt. a. Plaited after the manner of kilting. a. Tucked or fastened up; -- said of petticoats, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...