Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kindred spirit

Nghĩa thường dùng

người có cùng tâm hồn hoặc tư tưởng cụm từ

“She felt he was a kindred spirit in her love for art.”Cô cảm thấy anh là một tâm hồn đồng điệu trong tình yêu nghệ thuật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...