kingfisher
/'kiɳ,fiʃə/ Collins ★ phổ biến #25174
Nghĩa thường dùng
Chim bói cá
danh từ
“We saw a beautiful kingfisher while walking by the lake yesterday.”Chúng tôi đã thấy một con chim bói cá đẹp khi đi dạo bên hồ hôm qua.
Biến thể từ
kingfishers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kingfisher
/'kiɳ,fiʃə/
danh từ
- (động vật học) chim bói cá
Định nghĩa tiếng Anh
n. nonpasserine large-headed bird with a short tail and long sharp bill; usually crested and bright-colored; feed mostly on fish