kingpin
/'kiɳpin/ phổ biến #19852
Biến thể từ
kingpins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kingpin
/'kiɳpin/
danh từ
- (như) kingbolt
- (nghĩa bóng) trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính
Định nghĩa tiếng Anh
n. the most important person in a group or undertaking