Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kinky

/'kiɳki/ phổ biến #19942
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kinky

/'kiɳki/

tính từ

  • quăn, xoắn (tóc)
  • (thông tục) lập dị; đỏng đảnh
Định nghĩa tiếng Anh

s. (used of sexual behavior) showing or appealing to bizarre or deviant tastes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...