Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kirmess

/'kә:mis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kirmess

//

* danh từ
  • kéc-mét (chợ phiên hoặc hội hè)
Định nghĩa tiếng Anh

n. In Europe, particularly in Belgium and Holland, and outdoor festival and fair; in the United States, generally an indoor entertainment and fair combined.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...