kit bag
/kɪt bæg/
Nghĩa thường dùng
túi quân trang, ba lô (của bộ đội)
danh từ
“He packed his kit bag for the camping trip.”Anh ấy đã đóng gói túi quân trang của mình cho chuyến cắm trại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kit bag
//
* danh từ- túi quân trang, ba lô (của bộ đội)