Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kit bag

/kɪt bæg/

Nghĩa thường dùng

túi quân trang, ba lô (của bộ đội) danh từ

“He packed his kit bag for the camping trip.”Anh ấy đã đóng gói túi quân trang của mình cho chuyến cắm trại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kit bag

//

* danh từ
  • túi quân trang, ba lô (của bộ đội)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...