Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitchen counter

Nghĩa thường dùng

mặt bếp danh từ

“A basket has been set on the kitchen counter.”Một chiếc giỏ đã được đặt trên mặt bếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mặt bếp
    • kitchen counter space: không gian mặt bếp
    • kitchen counter height: chiều cao mặt bếp
  • bề mặt dùng để chuẩn bị thức ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...