kitchen counter
Nghĩa thường dùng
mặt bếp
danh từ
“A basket has been set on the kitchen counter.”Một chiếc giỏ đã được đặt trên mặt bếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mặt bếp
- kitchen counter space: không gian mặt bếp
- kitchen counter height: chiều cao mặt bếp
- bề mặt dùng để chuẩn bị thức ăn