kitsch
/kitʃ/ Collins ★ phổ biến #18915
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kitsch
//
* danh từ- vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự
Định nghĩa tiếng Anh
n. excessively garish or sentimental art; usually considered in bad taste