Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kitsch

/kitʃ/ Collins ★ phổ biến #18915
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kitsch

//

* danh từ
  • vật hào nhoáng, nhưng không có giá trị thực sự
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessively garish or sentimental art; usually considered in bad taste

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...