kiwi
/'ki:wi:/ Collins ★ phổ biến #21895
Nghĩa thường dùng
quả kiwi
danh từ
“Kiwi is a small fruit with green flesh and a brown skin.”Quả kiwi là một loại trái cây nhỏ có thịt xanh và vỏ nâu.
Biến thể từ
kiwis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kiwi
/'ki:wi:/
danh từ
- (động vật học) chim kivi
- (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất)
- kivi (thông tục) người Tân-tây-lan
Định nghĩa tiếng Anh
n. fuzzy brown egg-shaped fruit with slightly tart green flesh n. nocturnal flightless bird of New Zealand having a long neck and stout legs; only surviving representative of the order Apterygiformes