Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kiwi

/'ki:wi:/ Collins ★ phổ biến #21895

Nghĩa thường dùng

quả kiwi danh từ

“Kiwi is a small fruit with green flesh and a brown skin.”Quả kiwi là một loại trái cây nhỏ có thịt xanh và vỏ nâu.

Biến thể từ kiwis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kiwi

/'ki:wi:/

danh từ

  • (động vật học) chim kivi
  • (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất)
  • kivi (thông tục) người Tân-tây-lan
Định nghĩa tiếng Anh

n. fuzzy brown egg-shaped fruit with slightly tart green flesh n. nocturnal flightless bird of New Zealand having a long neck and stout legs; only surviving representative of the order Apterygiformes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...