Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kleptomania

/,kleptou'meinjə/ phổ biến #43337
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kleptomania

/,kleptou'meinjə/

danh từ

  • thói ăn cắp vặt, thói tắt mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an irresistible impulse to steal in the absence of any economic motive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...