Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knave

/neiv/ GRE phổ biến #29367

Nghĩa thường dùng

người đàn ông không đáng tin cậy danh từ

“The knave tricked everyone at the party.”Kẻ hầu đã lừa tất cả mọi người trong bữa tiệc.

Biến thể từ knaves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knave

/neiv/

danh từ

  • kẻ bất lương, kẻ đểu giả, đồ xỏ lá ba que
  • (đánh bài) quân J
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người hầu
Định nghĩa tiếng Anh

n a deceitful and unreliable scoundrel n one of four face cards in a deck bearing a picture of a young prince

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...