knave
/neiv/ GRE phổ biến #29367
Nghĩa thường dùng
người đàn ông không đáng tin cậy
danh từ
“The knave tricked everyone at the party.”Kẻ hầu đã lừa tất cả mọi người trong bữa tiệc.
Biến thể từ
knaves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
knave
/neiv/
danh từ
- kẻ bất lương, kẻ đểu giả, đồ xỏ lá ba que
- (đánh bài) quân J
- (từ cổ,nghĩa cổ) người hầu
Định nghĩa tiếng Anh
n a deceitful and unreliable scoundrel n one of four face cards in a deck bearing a picture of a young prince