kneecap
/'ni:kæp/ phổ biến #20570
Nghĩa thường dùng
xương bánh chè
danh từ
“He injured his kneecap while playing football.”Anh ấy bị chấn thương xương bánh chè khi chơi bóng đá.
Biến thể từ
kneecaps số nhiều
kneecapping hiện tại phân từ
kneecapped quá khứ
kneecaps ngôi 3 số ít
kneecapped quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kneecap
//
* danh từxương bánh chè - miếng vải, da hoặc cao su bảo vệ đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh
v. shoot in the kneecap, often done by terrorist groups as a warning