kneeler
/'ni:lә/ phổ biến #41376
Biến thể từ
kneelers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kneeler
//
* danh từ- người quỳ
- chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person in a kneeling position n. a board (sometimes cushioned) for someone to kneel on