Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

kneeler

/'ni:lә/ phổ biến #41376
Biến thể từ kneelers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

kneeler

//

* danh từ
  • người quỳ
  • chiếc gối nhỏ hoặc ghế thấp để quỳ (ở nhà thờ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person in a kneeling position n. a board (sometimes cushioned) for someone to kneel on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...