Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knight

/nait/ Collins ★★ phổ biến #27105

“knights” là số nhiều của knight — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

hiệp sĩ danh từ

“The knight fought bravely in the battle.”Hiệp sĩ đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

knight

/nait/

danh từ

  • hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu)
  • người được phong tước hầu (ở Anh)
  • (sử học), (Anh) đại biểu (của một) hạt (ở nghị viện) ((cũng) knight of the shire)
  • kỵ sĩ (trong quân đội cổ La mã)
  • (đánh cờ) quân cờ "ddầu ngựa"

thành ngữ

  1. knight bachelor
    • hiệp sĩ thường (chưa được phong tước)
  2. knight commander
    • hiệp sĩ đã được phong tước
  3. knight of the brush-(đùa cợt) hoạ sĩ
  4. knight of the cleaver-(đùa cợt) người bán thịt
  5. knight of the fortune
    • kẻ phiêu lưu, kẻ mạo hiểm
  6. knight of industry
    • tay đại bợm
  7. knight of the knife
    • (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) kẻ cắp
  8. knight of the needle (shears, thimble)
    • (từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) thợ may
  9. knight of the pencil (pen, quill)-(đùa cợt) nhà văn; nhà báo
  10. knight of the pestle
    • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà bào chế, dược sĩ
  11. knight of the post
    • người sống bằng nghề làm nhân chứng láo
  12. knight of the road
    • người đi chào hàng
    • kẻ cướp đường
  13. knight of the whip-(đùa cợt) người đánh xe ngựa

ngoại động từ

  • phong tước hầu (ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. originally a person of noble birth trained to arms and chivalry; today in Great Britain a person honored by the sovereign for personal merit n. a chessman shaped to resemble the head of a horse; can move two squares horizontally and one vertically (or vice versa) v. raise (someone) to knighthood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...