Knitting equipment
Nghĩa thường dùng
“Before starting a project, make sure you have all the necessary knitting equipment ready.”Trước khi bắt đầu một dự án, hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả thiết bị đan cần thiết.
Từ điển Anh–Việt
112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Before starting a project, make sure you have all the necessary knitting equipment ready.”Trước khi bắt đầu một dự án, hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả thiết bị đan cần thiết.
Đang tải...