knowledge sharing
/ˈnɒ.lɪdʒ ˈʃɛr.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chia sẻ kiến thức
cụm từ
“Knowledge sharing enhances teamwork and collaboration.”Chia sẻ kiến thức nâng cao sự làm việc nhóm và hợp tác.