Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knowledge sharing

/ˈnɒ.lɪdʒ ˈʃɛr.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ kiến thức cụm từ

“Knowledge sharing enhances teamwork and collaboration.”Chia sẻ kiến thức nâng cao sự làm việc nhóm và hợp tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...