Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

known for

/noʊn/

Nghĩa thường dùng

được biết đến vì cụm từ

“She is known for her kindness.”Cô ấy được biết đến vì lòng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...